0962.751.925

Tiêu chuẩn chiếu sáng

TIÊU CHUẨN CHIẾU SÁNG  

  1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định yêu cầu vệ sinh chiếu sáng tại các nơi làm việc trong

phòng, trong Sử dụng đèn led nhà xưởng hasoco

  1. Đối tượng áp dụng: Tất cả các cơ sở có sử dụng lao động. Không áp dụng cho những

nơi làm việc ngoài trời.

  1. Tiêu chuẩn trích dẫn

Các mức quy định trong tiêu chuẩn này theo khuyến dụ của ISO 8995-1998 và tương

đương với TCVN 3743 – 83.

  1. Mức cho phép

Cường độ chiếu sáng tối thiểu đối với các loại hình công việc được quy định ở bảng 1.

Mức cực đại không quá 5.000 lux khi dùng đèn dây tóc và 10.000 lux khi dùng đèn

huỳnh quang.

Bảng 1: Cường độ chiếu sáng

Kiểu nội thất, công việc  Loại công

việc

Cường độ chiếu sáng (lux)

Đèn huỳnh

quang

Đèn nung

sáng*

Các vùng chung trong nhà

Vùng thông gió, hành lang  D – E  50  30

Cầu thang, thang máy  C – D  100  50

Nơi gửi áo khoác ngoài, nhà vệ sinh  C – D  100  50

Nhà kho  D – E  100  50

Sử dụng đèn led nhà xưởng hasoco lắp ráp

Công việc thô, lắp máy to nặng  C – D  200  100

Công việc nặng vừa, lắp ráp ô tô  B – C  300  150

Công việc chính xác, lắp ráp điện tử  A – B  500  250

Công việc chính xác, lắp ráp dụng cụ  A – B  1000  500

Hoá chất

Các quá trình tự động  D – E  50  30

Nơi sản xuất ít có người ra vào  C – D  100  50

Vùng nội thất chung  C – D  200  100

Phòng kiểm nghiệm, phòng thí nghiệm  C – D  300  200

Bào chế dược phẩm  C – D  300  200

OTK  A – B  500  250

So màu  A – B  750  400

Chế tạo phần đệm bằng cao su  A – B  300  150

Công nghiệp may mặc

May  A – B  500  250

OTK  A – B  750  375

Là  A – B  300  150

Công nghiệp điện

Chế tạo cáp  B – C  200  100

Lắp ráp mạng điện thoại  A – B  300  200

Lắp đường dây  A – B  500  250

Lắp ráp radio, vô tuyến  A – B  750  400

Lắp ráp các bộ phận cực kỳ chính xác, điện

tử

A – B  1000  500

Công nghiệp thực phẩm

Vùng làm việc chung  C – D  200  100

Các quá trình tự động  D – E  150  75

Trang điểm bằng tay, OTK  A – B  300  200

Công nghiệp đúc

Sử dụng đèn led nhà xưởng hasoco đúc  D – E  150  75

Đúc thô, đúc phần lõi  C – D  200  100

Đúc chính xác, làm lõi, OTK  A – B  300  200

Công nghiệp kính và gốm sứ

Xưởng lò   D – E  100  50

Phòng trộn, khuôn, đúc  C – D  200  100

Hoàn thiện, tráng men, đánh bóng  B – C  300  150

Vẽ màu, trang trí  A – B  500  250

Mài kính, công việc chính xác  A – B  750  400

Công nghiệp sắt thép

Nơi sản xuất không đòi hỏi thao tác bằng

tay

D – E  50  30

Nơi sản xuất thỉnh thoảng phải làm bằng

tay

D – E  100  50

Nơi làm cố định trong nhà sản xuất   D – E  300  150

Nơi giám sát và OTK  A – B  300  200

Công nghiệp da

Vùng làm việc chung  B – C  200  100

Dập, cắt may, sản xuất giầy  A – B  500  250

Phân loại, so sánh, kiểm tra chất lượng  A – B  750  400

Máy và thử máy

Công việc không cố định  D – E  150  75

Làm việc thô, bằng máy, hàn  C – D  200  100

Làm bằng máy, có máy tự động  B – C  300  150

Công việc chính xác, bằng máy, máy chính

xác, thử nghiệm máy

A – B  500  250

Công việc rất chính xác, đo kích cỡ, OTK,

các chi tiết phức tạp

A – B  1000  500

Sơn và phun màu

Nhúng và phun sơn thô  D – E  200  100

Sơn thông thường, phun và hoàn thiện  A – B  500  250

Sửa và so màu  A – B  750  400

Công nghiệp giấy

Làm giấy và bìa  C – D  200  100

Làm tự động  D – E  150  75

OTK, phân loại  A – B  300  150

In ấn và đóng sách

Phòng máy in  C – D  300  150

Phòng biên soạn, đọc thử  A – B  500  250

Thử chính xác, sửa lại, khắc axit  A – B  750  375

Chế bản màu và in  A – B  1000  500

Khắc thép và đồng  A – B  1500  750

Đóng sách   A – B  300  150

Sắp xếp, in nổi  A – B  500  250

Công nghiệp dệt

Vẽ hoa  D – E  200  100

Xe sợi, cuộn, đánh ống, nhuộm  C – D  300  150

Xe sợi nhỏ, dệt  A – B  500  250

May, OTK  A – B  750  375

Phân xưởng mộc và đồ gỗ

Bộ phận cưa  D – E  150  75

Công việc ngồi, lắp ráp  C – D  200  100

So chọn gỗ  B – C  300  150

Hoàn thiện, OTK  A -B  500  250

Văn phòng

Các phòng chung  A – B  300  150

Phòng kế hoạch chuyên sâu  A – B  500  250

Phòng đồ hoạ  A – B  500  250

Phòng họp  A – B  300  150

Các cửa hàng

Chiếu sáng chung ở các cửa hàng      

ở các trung tâm buôn bán lớn  B – C  500  250

ở các cửa hàng nhỏ  B – C  300  150

Siêu thị  B – C  500  250

Trường học

Chiếu sáng chung  A – B  300  150

Văn phòng  A – B  300  150

Phòng phác thảo  A – B  300  150

Phòng trưng bày  A – B  500  250

Phòng thí nghiệm  A – B  300  150

Phòng trưng bày nghệ thuật  A – B  300  150

Đại sảnh  C – D  150  75

Bệnh viện

Các khu vực      

Chiếu sáng chung  A – B  50  30

Phòng khám  A – B  200  100

Phòng đọc  A – B  150  100

Trực đêm  A – B  3  

Các phòng khám:       

Chiếu sáng chung  A – B  300  150

Khám khu trú  A – B  750  375

Điều trị tăng cường:       

Đầu giường  A – B  30  20

Nơi quan sát  A – B  200  100

Nơi làm, trực của y tá  A – B  200  100

Phòng phẫu thuật      

Chiếu sáng chung  A – B  500  250

Chiếu sáng tại chỗ  A – B  10.000  5.000

Phòng kiểm tra tự động      

Chiếu sáng chung  A – B  500  250

Chiếu sáng tại chỗ   A – B  5.000  2.500

Phòng xét nghiệm và dược      

Chiếu sáng chung  A – B  300  150

Chiếu sáng tại chỗ   A – B  500  250

Phòng tư vấn      

Chiếu sáng chung  A – B  300  150

Chiếu sáng tại chỗ   A – B  500  250

Ghi chú:

– A: Công việc đòi hỏi rất chính xác

– B: Công việc đòi hỏi chính xác cao

– C: Công việc đòi hỏi chính xác

– D: Công việc đòi hỏi chính xác vừa

– E: Công việc ít đòi hỏi chính xác

* Vị trí nào sử dụng cả đèn huỳnh quang và đèn nung sáng thì lấy theo mức của đèn nung

sáng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *